Giá VLXD Giá Thiết bị vệ sinh Giá bếp Giá Nhôm Giá Nhựa Giá Đồ gỗ
  Trang chủ » Các gian hàng » Nước » Ống nước và phụ kiện » Ống nhựa uPVC cứng » Giới thiệu  |  Hợp tác  |  Liên hệ  |  Thẻ lamnha.com  |  Giỏ hàng  |  Tính tiền   
Nhà sản xuất VLXD
Nhóm hàng VLXD
>Gạch và ngói
>Thiết bị vệ sinh
>Điện
>Cửa nhựa lõi thép
>Máy nước nóng NLMT
>Nước
  >Ống nước và phụ kiện
    >Ống HDPE và phụ kiện
    >Ống nhựa uPVC cứng
    >Ống nước lạnh PPR
    >Ống nước nóng PPR
    >Phụ kiện ống nước nóng
    >Phụ tùng ống uPVC cứng
  >Hệ thống tưới nước
  >Van và phụ kiện
  >Máy nước nóng phòng tắm
  >Bồn nước
  >Bình nước nóng
  >Bình nước nóng hồ bơi
>Sơn
>Đồ gỗ
>Nhôm kính - Inox
>Trang trí
>Vật dụng nhà bếp
>Cát - Đá
>Sắt - Thép
>Xi măng - Bê tông
>Thủy tinh
>Phụ gia xây dựng
>VL Gia Cố Nền Đất
>VLXD lỗi thời
>Cơ khí xây dựng
>Tư vấn thiết kế
>Thi công xây dựng
Sản phẩm VLXD mới chi tiết
Keo dán gạch weber.tai maxx
Keo dán gạch weber.tai maxx
32.500đ
Sản phẩm ưa chuộng nhất
1.Bộ kệ bếp cửa gỗ xoan đào mặt đá Granite - KB04
2.Bộ kệ bếp Châu Á
3.Gạch 4 lổ G01 và Gạch đinh G03
4.Máy nước nóng năng lượng mặt trời VT
5.Sơn nội thất cao cấp DULUX 5-IN-1
6.Máy nước nóng năng lượng mặt trời PPR
7.Gạch 4 lỗ vuông G02
8.Bồn cầu hai khối K-8766X
9.Bồn nước ngang
10.Máy nước nóng năng lượng mặt trời CFP
Tên sản phẩm: Ống có khớp nối gioăng cao su - uPVC hệ Mét
Nhà sản xuất: Nhựa Bình Minh
Giá: Xem phần mô tả sản phẩm
Xuất xứ:
Bảo hành:
Liên hệ mua: hotline - 0985218467


Thông tin chi tiết

ỐNG CÓ KHỚP NỐI GIOĂNG CAOSU uPVC-HỆ MÉT
Tiêu chuẩn TCVN 6151:1996 - ISO 4422:1990

Stt
Tên Sản Phẩm
Áp Suất DN (PN)
Đơn Giá
Chưa thuế
Có thuế
1
63x1.6mm
5 bar
15.600
17.160
2
63x1.9mm
6 bar
18.200
20.020
3
63x3mm
10 bar
27.700
30.470
4
75x1.5mm
4 bar
17.700
19.470
5
75x2.2mm
6 bar
25.200
27.720
6
75x3.6mm
10 bar
39.500
43.450
7
90x1.5mm
3.2 bar
21.300
23.430
8
90x2.7mm
6 bar
36.700
40.370
9
90x4.3mm
10 bar
56.600
62.260
10
110x1.8mm
3.2 bar
30.600
33.660
11
110x3.2mm
6 bar
52.800
58.080
12
110x5.3mm
10 bar
83.900
92.290
13
140x4.1mm
6 bar
85.100
93.610
14
140x6.7mm
10 bar
134.000
147.400
15
160x4mm
4 bar
94.300
103.730
16
160x4.7mm
6 bar
110.500
121.550
17
160x7.7mm
10 bar
175.600
193.160
18
200x5.9mm
6 bar
172.100
189.310
19
200x9.6mm
10 bar
272.600
299.860
20
225x6.6mm
6 bar
216.400
238.040
21
225x10.8mm
10 bar
344.200
378.620
22
250x7.3mm
6 bar
266.100
292.710
23
250x11.9mm
10 bar
421.200
463.320
24
280x8.2mm
6 bar
334.200
367.620
25
280x13.4mm
10 bar
531.300
584.430
26
315x9.2mm
6 bar
420.900
462.990
27
315x15mm
10 bar
667.600
734.360
28
400x11.7mm
6 bar
676.100
743.710
29
400x19.1mm
10 bar
1.079.300
1.187.230

CÁC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
  • Bền với hoá chất, không bị rỉ sét.
  • Khả năng chịu va đập và áp lực lớn.
  • Nhẹ chỉ bằng 1/5 trọng lượng thép, vận chuyển dễ dàng.
  • Lắp đặt nhanh đơn giản.
  • Không độc hại.
  • Hệ số ma sát nhỏ.
  • Tính cách nhiệt tốt.
  • Giá thành hạ.
LƯU Ý  
  • PN: Áp suất làm việc ở 200C.
  • Riêng ống 75 không có khớp nối gioăng cao su.
  • Chiều dài ống tiêu chuẩn: L = 4m và L = 6m.
  • Mọi yêu cầu khác vui lòng liên hệ trực tiếp Công ty CP Nhựa Bình Minh.

 


Sản phẩm này xuất hiện trong cơ sở dữ liệu của chúng tôi vào ngày 20 tháng 07 năm 2007.
Nhận xét
Mẫu nhà
Tìm VLXD
 

Dùng một vài từ gợi nhớ để tìm món hàng quý vị đang cần.
Tìm chi tiết hơn
Nh thầu xy dựng
test
Giỏ hàng chi tiết
Chưa có hàng
Giới thiệu với người quen
 

Giới thiệu với người quen về sản phẩm.
Nhận xét chi tiết
Cầu dao tự động - loại 1 cực
sản phẩm tốt, thông tin sản phẩm được cập n ..
5 5 sao!
Thông tin
Bản tin nội bộ
Hợp tác
Liên hệ
  Trang chủ » Các gian hàng » Nước » Ống nước và phụ kiện » Ống nhựa uPVC cứng » Giới thiệu  |  Hợp tác  |  Liên hệ  |  Thẻ lamnha.com  |  Giỏ hàng  |  Tính tiền   
Lam Nha Bản quyền © 2007 lamnha.com     -   website Vật liệu xây dựng
Mã nguồn được cung cấp bởi osCommerce